Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

41. Nông nghiệp, chăn nuôi

ID 195101
5 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pǐnzhǒng/
giống (cây trồng, vật nuôi); chủng loại, mặt hàng
这家商店的水果品种非常丰富。Zhè jiā shāngdiàn de shuǐguǒ pǐnzhǒng fēicháng fēngfù.
Cửa hàng này có chủng loại trái cây rất phong phú.
/tiányě/
đồng ruộng, cánh đồng
春天的田野一片绿色,看着特别舒服。Chūntiān de tiányě yí piàn lǜsè, kànzhe tèbié shūfu.
Cánh đồng mùa xuân xanh mướt một màu, nhìn rất dễ chịu.
/fēngshōu/
được mùa, bội thu
今年风调雨顺,农民们迎来了大丰收。Jīnnián fēng tiáo yǔ shùn, nóngmínmen yíngláile dà fēngshōu.
Năm nay mưa thuận gió hòa, bà con nông dân được mùa lớn.
/nóngchǎnpǐn/
nông sản
/shuǐchǎnpǐn/
thủy sản, hải sản
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...