Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

10. Nhà ở, nội thất

ID 199599
19 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chuānghu/
cửa sổ
窗户开着,有点儿冷。Chuānghu kāizhe, yǒudiǎnr lěng.
Cửa sổ đang mở, hơi lạnh.
/bīngxiāng/
tủ lạnh
把牛奶放在冰箱里。Bǎ niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ.
Để sữa vào tủ lạnh.
/gōngyù/
chung cư, căn hộ
我租了一套公寓。Wǒ zū le yí tào gōngyù.
Tôi đã thuê một căn hộ chung cư.
/shèshī/
thiết bị, tiện ích, cơ sở vật chất
小区的设施很齐全。Xiǎoqū de shèshī hěn qíquán.
Tiện ích trong khu dân cư rất đầy đủ.
/xiǎoqū/
khu dân cư, khu chung cư
我住在一个安静的小区。Wǒ zhù zài yí ge ānjìng de xiǎoqū.
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh.
/yángtái/
ban công
我喜欢在阳台上喝茶。Wǒ xǐhuān zài yángtái shang hē chá.
Tôi thích uống trà trên ban công.
/diàntī/
thang máy
电梯坏了,我们走楼梯上去吧。Diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī shàngqù ba.
Thang máy hỏng rồi, mình đi thang bộ lên vậy.
/jìngzi/
cái gương
她每天出门前都要照照镜子。Tā měi tiān chūmén qián dōu yào zhào zhao jìngzi.
Ngày nào trước khi ra khỏi nhà cô ấy cũng soi gương.
/táijiē/
bậc thềm, bậc thang (ngoài trời); (nghĩa bóng) lối thoát, cách gỡ thể diện
老人上台阶的时候要特别小心。Lǎorén shàng táijiē de shíhou yào tèbié xiǎoxīn.
Người già lên bậc thềm thì phải hết sức cẩn thận.
/jūzhù/
cư trú, sinh sống, ở
他们一家已经在这个城市居住了二十年。Tāmen yì jiā yǐjīng zài zhège chéngshì jūzhù le èrshí nián.
Cả nhà họ đã sống ở thành phố này hai mươi năm rồi.
/chuāngtái/
bệ cửa sổ
/chuāngzi/
cửa sổ
/dà lóu/
tòa nhà lớn, cao ốc
/dēngguāng/
ánh đèn, ánh sáng đèn
/diàndēng/
đèn điện
/lóutī/
cầu thang
/nàozhōng/
đồng hồ báo thức
/nuǎnqì/
hệ thống sưởi, lò sưởi
/zhuāngxiū/
trang trí nội thất, sửa sang nhà cửa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...