Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

12. Màu sắc, hình dạng

ID 737388
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yuán/
形/名
tròn (mặt trăng); tròn đầy
今晚的月亮又大又圆。Jīnwǎn de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
/àn/
tối, thiếu ánh sáng; (màu) sẫm; ngầm, kín đáo
房间里太暗了,把灯打开吧。Fángjiān lǐ tài àn le, bǎ dēng dǎkāi ba.
Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
/quān/
vòng, vòng tròn; giới, phạm vi (giới giải trí, nhóm bạn bè); khoanh tròn
每天早上他都在公园里跑几圈。Měitiān zǎoshang tā dōu zài gōngyuán lǐ pǎo jǐ quān.
Sáng nào anh ấy cũng chạy mấy vòng trong công viên.
/fāng/
形/名/量
vuông, hình vuông; phương, bên (một phía trong hai bên); lượng từ cho vật hình vuông (khăn, con dấu)
客厅里放着一张方桌和四把椅子。Kètīng lǐ fàng zhe yì zhāng fāng zhuō hé sì bǎ yǐzi.
Trong phòng khách kê một cái bàn vuông và bốn chiếc ghế.
/wān/
动/形
cong, uốn cong; cúi (người); chỗ ngoặt, khúc quanh
他弯下腰把地上的钱包捡了起来。Tā wān xià yāo bǎ dì shàng de qiánbāo jiǎn le qǐlái.
Anh ấy cúi người nhặt chiếc ví dưới đất lên.
/sècǎi/
màu sắc; (nghĩa bóng) sắc thái, tính chất, khuynh hướng
这幅画的色彩非常鲜明,带有浓厚的民族色彩。Zhè fú huà de sècǎi fēicháng xiānmíng, dàiyǒu nónghòu de mínzú sècǎi.
Bức tranh này màu sắc rất tươi sáng, mang đậm sắc thái dân tộc.
/xiānmíng/
tươi sáng (màu sắc); rõ nét, rõ ràng (đặc điểm, lập trường)
这幅画色彩鲜明,风格也很独特。Zhè fú huà sècǎi xiānmíng, fēnggé yě hěn dútè.
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, phong cách cũng rất độc đáo.
/sè/
màu, màu sắc; sắc mặt, vẻ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...