Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

34. Du lịch, khách sạn

ID 892898
21 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bīnguǎn/
khách sạn
这家宾馆我四年前住过。Zhè jiā bīnguǎn wǒ sì nián qián zhùguò.
Khách sạn này 4 năm trước tôi đã ở.
/qiānzhèng/
visa
我的签证下周办好。Wǒ de qiānzhèng xià zhōu bàn hǎo.
Visa của tôi tuần sau xong.
/zìzhùyóu/
du lịch tự túc (tự đặt vé, tự lên lộ trình)
与其参加旅行团,不如自助游更自由。Yǔqí cānjiā lǚxíngtuán, bùrú zìzhùyóu gèng zìyóu.
Thà du lịch tự túc còn hơn tham gia đoàn — tự do hơn.
/gǔzhèn/
phố cổ, trấn cổ
丽江古镇晚上特别有气氛。Lìjiāng gǔzhèn wǎnshang tèbié yǒu qìfēn.
Phố cổ Lệ Giang về đêm rất có không khí.
/dànjì/
mùa thấp điểm (ít khách)
淡季出去玩比较便宜。Dànjì chūqù wán bǐjiào piányi.
Đi chơi vào mùa thấp điểm sẽ rẻ hơn.
/wàngjì/
mùa cao điểm (đông khách)
旺季的酒店又贵又难订。Wàngjì de jiǔdiàn yòu guì yòu nán dìng.
Khách sạn mùa cao điểm vừa đắt vừa khó đặt.
/jìniànpǐn/
đồ lưu niệm
我给同事买了一些当地的纪念品。Wǒ gěi tóngshì mǎi le yìxiē dāngdì de jìniànpǐn.
Tôi đã mua một ít đồ lưu niệm địa phương cho đồng nghiệp.
/yóulǎn/
tham quan, đi ngắm cảnh, du ngoạn
周末我们打算去郊区游览一天。Zhōumò wǒmen dǎsuàn qù jiāoqū yóulǎn yì tiān.
Cuối tuần chúng tôi định đi tham quan vùng ngoại ô một ngày.
/xiàngdǎo/
người dẫn đường, hướng dẫn viên
进山之前,我们请了一位当地的向导。Jìn shān zhīqián, wǒmen qǐngle yí wèi dāngdì de xiàngdǎo.
Trước khi vào núi, chúng tôi đã thuê một người dẫn đường bản địa.
/bēibāo/
ba lô, túi đeo lưng
/xíngchéng/
lịch trình, hành trình
我们的行程安排得很紧。Wǒmen de xíngchéng ānpái de hěn jǐn.
Lịch trình của chúng tôi sắp xếp khá dày đặc.
/jǐngdiǎn/
điểm tham quan (thông dụng, có thể đẹp hoặc bình thường)
这个城市有很多有名的景点。Zhè ge chéngshì yǒu hěn duō yǒumíng de jǐngdiǎn.
Thành phố này có nhiều điểm tham quan nổi tiếng.
/míngshèng/
danh thắng (cảnh đẹp nổi tiếng có giá trị văn hoá/lịch sử)
长城是中国最有名的名胜之一。Chángchéng shì Zhōngguó zuì yǒumíng de míngshèng zhī yī.
Vạn Lý Trường Thành là một trong những danh thắng nổi tiếng nhất Trung Quốc.
/guānguāng/
tham quan, du lịch ngắm cảnh
每年都有大量外国游客来这座古城观光。Měi nián dōu yǒu dàliàng wàiguó yóukè lái zhè zuò gǔchéng guānguāng.
Mỗi năm đều có rất nhiều du khách nước ngoài đến thành cổ này tham quan.
/zhuānchéng/
đặc biệt đi một chuyến, cất công đi riêng vì việc gì
他专程从上海赶来参加老同学的婚礼。Tā zhuānchéng cóng Shànghǎi gǎnlái cānjiā lǎo tóngxué de hūnlǐ.
Anh ấy cất công từ Thượng Hải tới dự đám cưới của bạn học cũ.
/zhàngpeng/
lều, lều trại
我们在湖边搭了一个帐篷过夜。Wǒmen zài hú biān dāle yí gè zhàngpeng guòyè.
Chúng tôi dựng một cái lều bên hồ để qua đêm.
/qǐchéng/
lên đường, khởi hành
代表团将于明天早上八点启程前往北京。Dàibiǎotuán jiāng yú míngtiān zǎoshang bā diǎn qǐchéng qiánwǎng Běijīng.
Đoàn đại biểu sẽ lên đường đi Bắc Kinh vào 8 giờ sáng mai.
/dòngshēn/
lên đường, khởi hành, xuất phát
我们打算明天一早动身去北京。Wǒmen dǎsuàn míngtiān yìzǎo dòngshēn qù Běijīng.
Chúng tôi định sáng sớm mai lên đường đi Bắc Kinh.
/lǚdiàn/
nhà trọ, khách sạn nhỏ
/yóurén/
du khách, khách tham quan
/yóuwán/
đi chơi, dạo chơi, tham quan
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...