| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
số (mã số)
你的电话号码是多少?
Số điện thoại của bạn là gì? |
— | |
| 名 |
địa chỉ
请把你的地址写在这张纸上。
Bạn viết địa chỉ của mình lên tờ giấy này nhé. |
— | |
| 动 |
gửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ giữ
我昨天给妈妈寄了一封信。
Hôm qua tôi đã gửi cho mẹ một lá thư. |
— | |
| 动 |
nhắn lại, chuyển lời, báo lại giúp
请你转告他,明天的会议推迟到下午三点。
Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là cuộc họp ngày mai dời sang ba giờ chiều. |
— | |
| 名 |
bưu kiện, gói hàng; (động từ) bọc, gói lại
我昨天寄的包裹今天早上已经到了。
Bưu kiện tôi gửi hôm qua sáng nay đã tới rồi. |
— | |
| 名 |
bưu điện, bưu cục
我要去邮局把这个包裹寄给我妈妈。
Tôi phải ra bưu điện gửi kiện hàng này cho mẹ tôi. |
— | |
| 动 |
trả lời, hồi đáp; khôi phục
|
— | |
| 名 |
WeChat (ứng dụng nhắn tin của Trung Quốc)
|
— |
Đang tải...