Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

27. Điện thoại, liên lạc

ID 395335
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/hàomǎ/
số (mã số)
你的电话号码是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là gì?
/dìzhǐ/
địa chỉ
请把你的地址写在这张纸上。Qǐng bǎ nǐ de dìzhǐ xiě zài zhè zhāng zhǐ shàng.
Bạn viết địa chỉ của mình lên tờ giấy này nhé.
/jì/
gửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ giữ
我昨天给妈妈寄了一封信。Wǒ zuótiān gěi māma jì le yì fēng xìn.
Hôm qua tôi đã gửi cho mẹ một lá thư.
/zhuǎngào/
nhắn lại, chuyển lời, báo lại giúp
请你转告他,明天的会议推迟到下午三点。Qǐng nǐ zhuǎngào tā, míngtiān de huìyì tuīchí dào xiàwǔ sān diǎn.
Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là cuộc họp ngày mai dời sang ba giờ chiều.
/bāoguǒ/
bưu kiện, gói hàng; (động từ) bọc, gói lại
我昨天寄的包裹今天早上已经到了。Wǒ zuótiān jì de bāoguǒ jīntiān zǎoshang yǐjīng dào le.
Bưu kiện tôi gửi hôm qua sáng nay đã tới rồi.
/yóujú/
bưu điện, bưu cục
我要去邮局把这个包裹寄给我妈妈。Wǒ yào qù yóujú bǎ zhège bāoguǒ jì gěi wǒ māma.
Tôi phải ra bưu điện gửi kiện hàng này cho mẹ tôi.
/huífù/
trả lời, hồi đáp; khôi phục
/wēixìn/
WeChat (ứng dụng nhắn tin của Trung Quốc)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...