Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

08. Bạn bè, các mối quan hệ

ID 888353
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yǒuyì/
tình bạn
我们的友谊很重要。Wǒmen de yǒuyì hěn zhòngyào.
Tình bạn của chúng ta rất quan trọng.
/línjū/
hàng xóm
我的邻居很热情。Wǒ de línjū hěn rèqíng.
Hàng xóm tôi rất nhiệt tình.
/mòshēngrén/
người lạ
那位陌生人帮我捡起了钱包。Nà wèi mòshēngrén bāng wǒ jiǎn qǐ le qiánbāo.
Người lạ đó đã giúp tôi nhặt lại chiếc ví.
/yuánfèn/
duyên, cơ duyên
能在异国遇见你,真是一种缘分。Néng zài yìguó yùjiàn nǐ, zhēn shì yì zhǒng yuánfèn.
Có thể gặp bạn ở nước ngoài, thật sự là một loại duyên.
/xiāngyù/
gặp gỡ, gặp nhau
我们在火车上相遇,从此成了朋友。Wǒmen zài huǒchē shàng xiāngyù, cóngcǐ chéng le péngyou.
Chúng tôi gặp nhau trên tàu, từ đó thành bạn.
/chóngféng/
hội ngộ, gặp lại
十年后我们终于重逢了。Shí nián hòu wǒmen zhōngyú chóngféng le.
Mười năm sau cuối cùng chúng tôi đã gặp lại.
/àimèi/
mập mờ, ambiguous
你们的关系太暧昧了。Nǐmen de guānxi tài àimèi le.
Quan hệ giữa các bạn quá mập mờ.
/qīnjìn/
形/动
thân thiết, gần gũi
父母想跟孩子更亲近一些。Fùmǔ xiǎng gēn háizi gèng qīnjìn yìxiē.
Cha mẹ muốn gần gũi với con hơn.
/liàn'ài/
动/名
yêu đương, hẹn hò; tình yêu nam nữ
他们谈了三年恋爱,下个月就要结婚了。Tāmen tánle sān nián liàn'ài, xià ge yuè jiù yào jiéhūn le.
Họ yêu nhau ba năm rồi, tháng sau là cưới.
/wěn/
hôn; (danh) nụ hôn, môi
妈妈轻轻地吻了一下女儿的脸。Māma qīngqīng de wěn le yíxià nǚ'ér de liǎn.
Mẹ nhẹ nhàng hôn lên má con gái.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...