Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

53. Môi trường, sinh thái

ID 917053
30 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wūrǎn/
动/名
ô nhiễm
汽车太多会污染空气。Qìchē tài duō huì wūrǎn kōngqì.
Ô tô quá nhiều sẽ làm ô nhiễm không khí.
/mái/
khói bụi, ô nhiễm không khí
今天雾霾比较严重。Jīntiān wùmái bǐjiào yánzhòng.
Hôm nay khói bụi khá nghiêm trọng.
/huíshōu/
thu hồi, thu gom lại; tái chế
废旧电池应该回收处理,不能随便扔掉。Fèijiù diànchí yīnggāi huíshōu chǔlǐ, bù néng suíbiàn rēngdiào.
Pin cũ nên được thu gom xử lý, không được vứt bừa bãi.
/wūshuǐ/
nước thải, nước bẩn
/yǒu hài/
có hại, gây hại
/dītàn/
carbon thấp, ít phát thải
低碳生活方式有利于保护环境。Dītàn shēnghuó fāngshì yǒulìyú bǎohù huánjìng.
Lối sống carbon thấp có lợi cho việc bảo vệ môi trường.
/tàn páifàng/
phát thải carbon
减少碳排放是应对气候变化的关键。Jiǎnshǎo tàn páifàng shì yìngduì qìhòu biànhuà de guānjiàn.
Giảm phát thải carbon là chìa khóa để ứng phó với biến đổi khí hậu.
/jiǎnpái/
giảm phát thải
全球各国都在努力实现减排目标。Quánqiú gè guó dōu zài nǔlì shíxiàn jiǎnpái mùbiāo.
Các nước trên toàn thế giới đều đang nỗ lực thực hiện mục tiêu giảm phát thải.
/tàn zújī/
dấu chân carbon
了解自己的碳足迹是低碳生活的第一步。Liǎojiě zìjǐ de tàn zújī shì dītàn shēnghuó de dì yī bù.
Tìm hiểu dấu chân carbon của bản thân là bước đầu tiên của lối sống carbon thấp.
/kě chíxù/
bền vững, có thể duy trì lâu dài
可持续发展是全球共同的目标。Kě chíxù fāzhǎn shì quánqiú gòngtóng de mùbiāo.
Phát triển bền vững là mục tiêu chung của toàn thế giới.
/qìhòu biànhuà/
biến đổi khí hậu
气候变化对全球生态系统构成威胁。Qìhòu biànhuà duì quánqiú shēngtài xìtǒng gòuchéng wēixié.
Biến đổi khí hậu gây ra mối đe dọa đối với hệ sinh thái toàn cầu.
/yīcìxìng/
dùng một lần, dùng xong bỏ
减少一次性塑料制品的使用是环保行动。Jiǎnshǎo yīcìxìng sùliào zhìpǐn de shǐyòng shì huánbǎo xíngdòng.
Giảm sử dụng đồ nhựa dùng một lần là hành động bảo vệ môi trường.
/páifàng/
动/名
phát thải, thải ra
工厂的废气排放受到严格管控。Gōngchǎng de fèiqì páifàng shòudào yángé guǎnkòng.
Việc phát thải khí thải của nhà máy chịu sự kiểm soát nghiêm ngặt.
/qīngjié/
sạch sẽ, trong lành, sạch (năng lượng)
太阳能和风能都是清洁能源。Tàiyángnéng hé fēngnéng dōu shì qīngjié néngyuán.
Năng lượng mặt trời và năng lượng gió đều là năng lượng sạch.
/fèiqì/
khí thải
汽车废气是城市空气污染的主要来源之一。Qìchē fèiqì shì chéngshì kōngqì wūrǎn de zhǔyào láiyuán zhī yī.
Khí thải xe hơi là một trong những nguồn ô nhiễm không khí đô thị chính.
/shēngtài/
hệ sinh thái (công nghệ/kinh doanh)
互联网企业建立了完整的数字生态系统。Hùliánwǎng qǐyè jiànlì le wánzhěng de shùzì shēngtài xìtǒng.
Doanh nghiệp internet đã xây dựng hệ sinh thái kỹ thuật số hoàn chỉnh.
/lǜsè fāzhǎn/
phát triển xanh, phát triển bền vững
中国越来越重视绿色发展,力争在2060年前实现碳中和。Zhōngguó yuèlái yuè zhòngshì lǜsè fāzhǎn, lìzhēng zài 2060 nián qián shíxiàn tàn zhōnghé.
Trung Quốc ngày càng chú trọng phát triển xanh, phấn đấu đạt trung hòa carbon trước năm 2060.
/bīnwēi/
có nguy cơ tuyệt chủng, lâm nguy
全球濒危物种数量正在快速增加。Quánqiú bīnwēi wùzhǒng shùliàng zhèngzài kuàisù zēngjiā.
Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng trên toàn cầu đang tăng nhanh.
/wùzhǒng/
loài, chủng loài
地球上的生物物种多样性正面临严峻威胁。Dìqiú shàng de shēngwù wùzhǒng duōyàngxìng zhèng miànlín yánjùn wēixié.
Sự đa dạng sinh học loài trên Trái Đất đang đối mặt với mối đe dọa nghiêm trọng.
/wēnshì xiàoyìng/
hiệu ứng nhà kính
温室效应导致全球平均气温持续上升。Wēnshì xiàoyìng dǎozhì quánqiú píngjūn qìwēn chíxù shàngshēng.
Hiệu ứng nhà kính khiến nhiệt độ trung bình toàn cầu liên tục tăng lên.
/xúnhuán/
动/名
tuần hoàn, tái chế (vòng lặp)
发展循环经济既减少浪费又保护资源。Fāzhǎn xúnhuán jīngjì jì jiǎnshǎo làngfèi yòu bǎohù zīyuán.
Phát triển kinh tế tuần hoàn vừa giảm lãng phí vừa bảo vệ tài nguyên.
/zàishēng/
动/形
tái tạo, tái sinh
太阳能和风能是典型的再生能源。Tàiyángnéng hé fēngnéng shì diǎnxíng de zàishēng néngyuán.
Năng lượng mặt trời và gió là những năng lượng tái tạo điển hình.
/tàn zhōnghé/
trung hòa carbon, net-zero carbon
许多国家承诺在2050年前实现碳中和。Xǔduō guójiā chéngnuò zài 2050 nián qián shíxiàn tàn zhōnghé.
Nhiều quốc gia cam kết đạt trung hòa carbon trước năm 2050.
/héxié gòngshēng/
cùng tồn tại hài hoà, sống hài hoà
人与自然和谐共生是生态文明建设的核心理念。
Con người và thiên nhiên cùng tồn tại hài hoà là lý niệm cốt lõi của việc xây dựng văn minh sinh thái.
/shīdì/
vùng đất ngập nước, đất ẩm
湿地是地球之肾,对净化水质至关重要。
Đất ngập nước là quả thận của trái đất, đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc lọc sạch nguồn nước.
/tàn huì/
bể chứa carbon, hấp thụ carbon
增加碳汇是应对气候变化的重要手段。
Tăng cường bể chứa carbon là biện pháp quan trọng để ứng phó với biến đổi khí hậu.
/gòngshēng/
动/名
cộng sinh, cùng sống
生物之间的共生关系维持着生态系统的稳定。
Mối quan hệ cộng sinh giữa các sinh vật duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.
/zàoyīn/
tiếng ồn, tạp âm
楼下装修的噪音吵得我睡不着觉。Lóuxià zhuāngxiū de zàoyīn chǎo de wǒ shuì bu zháo jiào.
Tiếng ồn sửa nhà ở tầng dưới làm tôi không tài nào ngủ được.
/tǔrǎng/
đất, thổ nhưỡng; (nghĩa bóng) mảnh đất nuôi dưỡng, môi trường phát sinh
这里的土壤肥沃,非常适合种水稻。Zhèlǐ de tǔrǎng féiwò, fēicháng shìhé zhòng shuǐdào.
Đất ở đây màu mỡ, rất thích hợp để trồng lúa nước.
/lǜhuà/
phủ xanh, trồng cây xanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...