Kho từ › hsk6-textbook-b2 › 濒危

濒危 /bīnwēi/

HSK6 hsk6-textbook-b2 HSK
có nguy cơ tuyệt chủng, lâm nguy
全球濒危物种数量正在快速增加。 · Quánqiú bīnwēi wùzhǒng shùliàng zhèngzài kuàisù zēngjiā.
→ Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng trên toàn cầu đang tăng nhanh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...