Kho từ › hsk6-textbook-b2 › 循环

循环 /xúnhuán/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b2 HSK
tuần hoàn, tái chế (vòng lặp)
发展循环经济既减少浪费又保护资源。 · Fāzhǎn xúnhuán jīngjì jì jiǎnshǎo làngfèi yòu bǎohù zīyuán.
→ Phát triển kinh tế tuần hoàn vừa giảm lãng phí vừa bảo vệ tài nguyên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...