Kho từ › hsk6-textbook › 回收

回收 /huíshōu/

HSK5 hsk6-textbook HSK
thu hồi, thu gom lại; tái chế
废旧电池应该回收处理,不能随便扔掉。 · Fèijiù diànchí yīnggāi huíshōu chǔlǐ, bù néng suíbiàn rēngdiào.
→ Pin cũ nên được thu gom xử lý, không được vứt bừa bãi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...