Kho từ › hsk6-textbook-b35 › 和谐共生

和谐共生 /héxié gòngshēng/

HSK6 hsk6-textbook-b35 HSK
cùng tồn tại hài hoà, sống hài hoà
人与自然和谐共生是生态文明建设的核心理念。 ·
→ Con người và thiên nhiên cùng tồn tại hài hoà là lý niệm cốt lõi của việc xây dựng văn minh sinh thái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...