EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b14 › 生态
生态
/shēngtài/
HSK6
名
hsk6-textbook-b14
HSK
hệ sinh thái (công nghệ/kinh doanh)
互联网企业建立了完整的数字生态系统。 · Hùliánwǎng qǐyè jiànlì le wánzhěng de shùzì shēngtài xìtǒng.
→ Doanh nghiệp internet đã xây dựng hệ sinh thái kỹ thuật số hoàn chỉnh.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
大数据
/dà shùjù/
dữ liệu lớn, big data
云计算
/yún jìsuàn/
điện toán đám mây, cloud computing
物联网
/wùliánwǎng/
Internet vạn vật, IoT
区块链
/qūkuài liàn/
blockchain, chuỗi khối
5G
/wǔ G/
mạng 5G, thế hệ thứ 5
智慧城市
/zhìhuì chéngshì/
thành phố thông minh, smart city
自动化
/zìdònghuà/
tự động hóa, automation
算法
/suànfǎ/
thuật toán, algorithm
Có trong các bộ
📖
48. Môi trường, sinh thái
HSK 6 · Chính thức
📖
53. Môi trường, sinh thái
HSK 5 · Chính thức
📖
56. Môi trường, sinh thái
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 14: 科技改变生活 (科技改变生活)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 2: 环境·生存·发展 (Môi trường · Sinh tồn · Phát triển)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 34: 网络时代的挑战 (Thách thức thời đại mạng)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 35: 自然与人类 (Thiên nhiên và con người)
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 37: 创业精神 (Tinh thần khởi nghiệp)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...