Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

25. Thực vật, cây cối

ID 852657
27 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  27 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shù/
cây, cây cối
我家门前有一棵大树。Wǒ jiā mén qián yǒu yì kē dà shù.
Trước cửa nhà tôi có một cây to.
/cǎo/
cỏ
公园里的草又绿又软。Gōngyuán lǐ de cǎo yòu lǜ yòu ruǎn.
Cỏ trong công viên vừa xanh vừa mềm.
/mùtou/
gỗ, khúc gỗ; (nghĩa bóng) người chậm chạp, đần độn
这张桌子是用木头做的,很结实。Zhè zhāng zhuōzi shì yòng mùtou zuò de, hěn jiēshi.
Cái bàn này làm bằng gỗ, rất chắc chắn.
/zhǒngzi/
hạt giống; mầm mống (nghĩa bóng)
春天一到,农民就把种子撒进田里。Chūntiān yí dào, nóngmín jiù bǎ zhǒngzi sǎ jìn tián lǐ.
Xuân về là bà con nông dân gieo hạt giống xuống ruộng.
/shēngzhǎng/
sinh trưởng, lớn lên
/zhíwù/
thực vật, cây cối
阳台上种了不少绿色植物。Yángtái shang zhòng le bù shǎo lǜsè zhíwù.
Trên ban công trồng khá nhiều cây xanh.
/yèzi/
lá, lá cây
秋天到了,树上的叶子都黄了。Qiūtiān dào le, shù shang de yèzi dōu huáng le.
Mùa thu đến rồi, lá trên cây đều đã ngả vàng.
/guǒshí/
quả, trái (của cây); thành quả (nghĩa bóng)
秋天到了,树上的果实都熟了。Qiūtiān dào le, shù shàng de guǒshí dōu shú le.
Mùa thu đến rồi, trái trên cây đều đã chín.
/kāihuā/
nở hoa, ra hoa
/shùlín/
rừng cây, khu rừng
/shùyè/
lá cây
/sōngshù/
cây thông
/xiānhuā/
hoa tươi
/mòlì/
hoa nhài, trà nhài
茉莉花茶的香味很特别。Mòlì huāchá de xiāngwèi hěn tèbié.
Hương vị của trà hoa nhài rất đặc biệt.
/liánhuā/
hoa sen (văn nhã, biểu tượng)
夏天的池塘里开满了莲花。Xiàtiān de chítáng lǐ kāi mǎn le liánhuā.
Trong đầm mùa hè nở đầy hoa sen.
/héhuā/
hoa sen (đời thường, đồng nghĩa 莲花)
湖里的荷花特别美。Hú lǐ de héhuā tèbié měi.
Hoa sen trong hồ đẹp một cách đặc biệt.
/huābàn/
cánh hoa
莲花的花瓣又大又粉。Liánhuā de huābàn yòu dà yòu fěn.
Cánh hoa sen vừa to vừa hồng.
/qīngxiāng/
形/名
thơm thoang thoảng, hương thanh
空气中飘着莲花的清香。Kōngqì zhōng piāo zhe liánhuā de qīngxiāng.
Trong không khí phảng phất hương sen thanh thoát.
/zhànfàng/
khoe sắc, nở rộ
七月,荷花全都绽放了。Qīyuè, héhuā quán dōu zhànfàng le.
Tháng bảy, hoa sen đều đã nở rộ.
/miánhua/
bông (cây bông, sợi bông)
这条被子是用棉花做的,盖着很暖和。Zhè tiáo bèizi shì yòng miánhua zuò de, gài zhe hěn nuǎnhuo.
Chiếc chăn này làm bằng bông, đắp rất ấm.
/zhúzi/
cây tre, cây trúc
我家后面种了一片竹子,夏天很凉快。Wǒ jiā hòumiàn zhòng le yí piàn zhúzi, xiàtiān hěn liángkuai.
Phía sau nhà tôi trồng cả một khóm tre, mùa hè rất mát.
/táohuā/
hoa đào
/táoshù/
cây đào
/shèngkāi/
nở rộ, đua nở (hoa)
三月的时候,公园里的樱花开始盛开。Sān yuè de shíhou, gōngyuán lǐ de yīnghuā kāishǐ shèngkāi.
Vào tháng ba, hoa anh đào trong công viên bắt đầu nở rộ.
/guǒshù/
cây ăn quả
/méihuā/
hoa mai; quân nhép (bài tây)
/mián/
bông, cây bông; bằng bông
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...