Kho từ › hsk5-textbook-b26 › 莲花

莲花 /liánhuā/

HSK5 hsk5-textbook-b26 HSK
hoa sen (văn nhã, biểu tượng)
夏天的池塘里开满了莲花。 · Xiàtiān de chítáng lǐ kāi mǎn le liánhuā.
→ Trong đầm mùa hè nở đầy hoa sen.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...