Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

61. Truyền thông, báo chí

ID 207275
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/píndào/
kênh (truyền hình), kênh sóng
他一回家就换到体育频道看比赛。Tā yì huí jiā jiù huàn dào tǐyù píndào kàn bǐsài.
Vừa về đến nhà là anh ấy chuyển sang kênh thể thao xem thi đấu.
/biānjí/
名/动
biên tập viên; biên tập, chỉnh sửa (bài, sách, video)
她在一家杂志社当编辑。Tā zài yì jiā zázhìshè dāng biānjí.
Cô ấy làm biên tập viên ở một toà soạn tạp chí.
/fābù/
công bố, ban hành, phát hành, đăng tải
这家公司下周将发布新款手机。Zhè jiā gōngsī xià zhōu jiāng fābù xīn kuǎn shǒujī.
Công ty này tuần sau sẽ công bố mẫu điện thoại mới.
/fāxíng/
phát hành (sách, báo, phim, tiền tệ, cổ phiếu)
这本书刚发行就卖出了十万册。Zhè běn shū gāng fāxíng jiù mài chū le shí wàn cè.
Cuốn sách này vừa phát hành đã bán được mười vạn bản.
/gōnggào/
thông báo, thông cáo (văn bản chính thức); (động) ra thông cáo
学校在网站上发布了放假安排的公告。Xuéxiào zài wǎngzhàn shàng fābù le fàngjià ānpái de gōnggào.
Nhà trường đã đăng thông báo về lịch nghỉ lễ trên website.
/bǎn/
bản, phiên bản; trang (báo)
/kǒuhào/
khẩu hiệu
/qǐshì/
thông báo, cáo thị, tin rao
/shíshì/
thời sự
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...