版
bǎn HSK5
Nghĩa
bản, phiên bản; trang (báo)
名
“这本书是新版。”
Zhè běn shū shì xīn bǎn.Cuốn sách này là phiên bản mới.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这本书是新版。”
Zhè běn shū shì xīn bǎn.Cuốn sách này là phiên bản mới.
Đang tải...