Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

59. Văn học, thơ ca

ID 167296
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bǐyù/
动/名
ví von, ẩn dụ, so sánh
中国人喜欢用莲花比喻君子。Zhōngguó rén xǐhuān yòng liánhuā bǐyù jūnzǐ.
Người Trung Quốc thích dùng hoa sen ví von bậc quân tử.
/yìjìng/
ý cảnh, không gian thẩm mỹ
这首诗的意境非常美。Zhè shǒu shī de yìjìng fēicháng měi.
Ý cảnh của bài thơ này vô cùng đẹp.
/yùyì/
hàm ý, ngụ ý
这幅画的寓意很深。Zhè fú huà de yùyì hěn shēn.
Hàm ý của bức tranh này rất sâu.
/sǎnwén/
tản văn, văn xuôi nghệ thuật
她的散文充满了对生活细节的深刻观察与感悟。Tā de sǎnwén chōngmǎn le duì shēnghuó xìjié de shēnkè guānchá yǔ gǎnwù.
Tản văn của cô ấy chứa đầy sự quan sát sâu sắc và cảm ngộ về những chi tiết cuộc sống.
/shīgē/
thơ ca
诗歌以最凝练的语言,传达最深沉的情感。Shīgē yǐ zuì nínglìan de yǔyán, chuándá zuì shēnchén de qínggǎn.
Thơ ca dùng ngôn ngữ cô đọng nhất để truyền tải cảm xúc sâu lắng nhất.
/rénwù/
nhân vật (trong tác phẩm)
小说中的人物性格越立体,越容易引起读者共鸣。Xiǎoshuō zhōng de rénwù xìnggé yuè lìtǐ, yuè róngyì yǐnqǐ dúzhě gòngmíng.
Tính cách nhân vật trong tiểu thuyết càng đa chiều, càng dễ tạo sự đồng cảm ở người đọc.
/qíngjié/
tình tiết, cốt truyện
曲折的情节能吸引读者一口气读完整部作品。Qūzhé de qíngjié néng xīyǐn dúzhě yīkǒuqì dú wán zhěng bù zuòpǐn.
Tình tiết éo le có thể thu hút độc giả đọc một mạch toàn bộ tác phẩm.
/tícái/
đề tài, chủ đề (của tác phẩm văn học, nghệ thuật)
这位导演特别喜欢拍历史题材的电影。Zhè wèi dǎoyǎn tèbié xǐhuan pāi lìshǐ tícái de diànyǐng.
Vị đạo diễn này đặc biệt thích làm phim đề tài lịch sử.
/wényì/
văn học nghệ thuật, văn nghệ
学校每年都会举办一次文艺演出,学生参与得很积极。Xuéxiào měi nián dōu huì jǔbàn yí cì wényì yǎnchū, xuéshēng cānyù de hěn jījí.
Trường mỗi năm đều tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ, học sinh tham gia rất tích cực.
/bēijù/
bi kịch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...