Kho từ › hsk6-textbook-b23 › 情节

情节 /qíngjié/

HSK5 hsk6-textbook-b23 HSK
tình tiết, cốt truyện
曲折的情节能吸引读者一口气读完整部作品。 · Qūzhé de qíngjié néng xīyǐn dúzhě yīkǒuqì dú wán zhěng bù zuòpǐn.
→ Tình tiết éo le có thể thu hút độc giả đọc một mạch toàn bộ tác phẩm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...