Kho từ › hsk6-textbook › 文艺

文艺 /wényì/

HSK5 hsk6-textbook HSK
văn học nghệ thuật, văn nghệ
学校每年都会举办一次文艺演出,学生参与得很积极。 · Xuéxiào měi nián dōu huì jǔbàn yí cì wényì yǎnchū, xuéshēng cānyù de hěn jījí.
→ Trường mỗi năm đều tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ, học sinh tham gia rất tích cực.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...