Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

文艺

wényì HSK5

Nghĩa

văn học nghệ thuật, văn nghệ 名

“学校每年都会举办一次文艺演出,学生参与得很积极。”
Xuéxiào měi nián dōu huì jǔbàn yí cì wényì yǎnchū, xuéshēng cānyù de hěn jījí.
Trường mỗi năm đều tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ, học sinh tham gia rất tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...