EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b23 › 人物
人物
/rénwù/
HSK5
名
hsk6-textbook-b23
HSK
nhân vật (trong tác phẩm)
小说中的人物性格越立体,越容易引起读者共鸣。 · Xiǎoshuō zhōng de rénwù xìnggé yuè lìtǐ, yuè róngyì yǐnqǐ dúzhě gòngmíng.
→ Tính cách nhân vật trong tiểu thuyết càng đa chiều, càng dễ tạo sự đồng cảm ở người đọc.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
散文
/sǎnwén/
tản văn, văn xuôi nghệ thuật
诗歌
/shīgē/
thơ ca
情节
/qíngjié/
tình tiết, cốt truyện
Có trong các bộ
📖
59. Văn học, thơ ca
HSK 5 · Chính thức
📖
64. Văn học, thơ ca
HSK 5 · Chính thức
📖
67. Văn học, thơ ca
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 23: 文学与生活 (Văn học và cuộc đời)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...