Kho từ › hsk6-textbook-b23 › 人物

人物 /rénwù/

HSK5 hsk6-textbook-b23 HSK
nhân vật (trong tác phẩm)
小说中的人物性格越立体,越容易引起读者共鸣。 · Xiǎoshuō zhōng de rénwù xìnggé yuè lìtǐ, yuè róngyì yǐnqǐ dúzhě gòngmíng.
→ Tính cách nhân vật trong tiểu thuyết càng đa chiều, càng dễ tạo sự đồng cảm ở người đọc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...