Kho từ › hsk4-textbook › 流行

流行 /liúxíng/

HSK2 动/形 hsk4-textbook HSK
thịnh hành, phổ biến, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan
今年很流行这种颜色的衣服。 · Jīnnián hěn liúxíng zhè zhǒng yánsè de yīfu.
→ Năm nay quần áo màu này đang rất thịnh hành.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...