Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

08. Sinh hoạt hằng ngày

ID 225306
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zǎo shuì/
短语
ngủ sớm
早睡对身体好。Zǎo shuì duì shēntǐ hǎo.
Ngủ sớm tốt cho cơ thể.
/zǎo qǐ/
短语
dậy sớm
早起的人更健康。Zǎo qǐ de rén gèng jiànkāng.
Người dậy sớm thì khoẻ hơn.
/áoyè/
thức khuya
经常熬夜对身体不好。Jīngcháng áoyè duì shēntǐ bù hǎo.
Thường xuyên thức khuya không tốt cho cơ thể.
/xǐshǒu/
rửa tay
吃饭前要洗手。Chīfàn qián yào xǐshǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
/zhěnglǐ/
dọn dẹp, sắp xếp
快把房间整理一下。Kuài bǎ fángjiān zhěnglǐ yíxià.
Mau dọn dẹp phòng đi.
/kùn/
buồn ngủ
我现在特别困。Wǒ xiànzài tèbié kùn.
Bây giờ tôi cực kỳ buồn ngủ.
/sànbù/
đi dạo, tản bộ
吃完晚饭我喜欢去河边散步。Chī wán wǎnfàn wǒ xǐhuan qù hébiān sànbù.
Ăn tối xong tôi thích ra bờ sông đi dạo.
/duàn/
đứt, gãy; cắt đứt, ngắt (điện, nước, liên lạc)
刚才网络断了,我没收到你的信息。Gāngcái wǎngluò duàn le, wǒ méi shōudào nǐ de xìnxī.
Lúc nãy mạng bị đứt nên tôi không nhận được tin nhắn của bạn.
/rìcháng/
hằng ngày, thường ngày (chỉ đứng trước danh từ: 日常生活/工作/用品)
学好这些词,日常交流就没问题了。Xué hǎo zhèxiē cí, rìcháng jiāoliú jiù méi wèntí le.
Học tốt những từ này thì giao tiếp hằng ngày sẽ không thành vấn đề.
/yā/
ép, đè, nén; áp chế
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...