EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b31 › 工业化
工业化
/gōngyèhuà/
HSK6
名
hsk6-textbook-b31
HSK
công nghiệp hóa
中国用几十年时间完成了其他国家花了几百年才完成的工业化进程。 · Zhōngguó yòng jǐshí nián shíjiān wánchéng le qítā guójiā huā le jǐbǎi nián cái wánchéng de gōngyèhuà jìnchéng.
→ Trung Quốc đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa trong vài chục năm — điều mà các nước khác mất vài trăm năm mới làm được.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
崛起
/juéqǐ/
trỗi dậy, nổi lên mạnh mẽ (đột ngột, nhanh chóng)
经济增长
/jīngjì zēngzhǎng/
tăng trưởng kinh tế
GDP
/GDP/
Tổng sản phẩm quốc nội
制造业
/zhìzào yè/
ngành chế tạo, công nghiệp sản xuất
消费市场
/xiāofèi shìchǎng/
thị trường tiêu dùng
外贸
/wàimào/
ngoại thương, thương mại đối ngoại
脱贫
/tuōpín/
thoát nghèo
基础设施
/jīchǔ shèshī/
cơ sở hạ tầng
Có trong các bộ
📖
39. Sản xuất, công nghiệp
HSK 6 · Chính thức
📖
44. Sản xuất, công nghiệp
HSK 5 · Chính thức
📖
47. Sản xuất, công nghiệp
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 31: 中国经济的崛起 (Sự trỗi dậy của kinh tế Trung Quốc)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...