Kho từ › hsk6-textbook-b31 › 工业化

工业化 /gōngyèhuà/

HSK6 hsk6-textbook-b31 HSK
công nghiệp hóa
中国用几十年时间完成了其他国家花了几百年才完成的工业化进程。 · Zhōngguó yòng jǐshí nián shíjiān wánchéng le qítā guójiā huā le jǐbǎi nián cái wánchéng de gōngyèhuà jìnchéng.
→ Trung Quốc đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa trong vài chục năm — điều mà các nước khác mất vài trăm năm mới làm được.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...