Kho từ › hsk6-textbook-b18 › 生产效率

生产效率 /shēngchǎn xiàolǜ/

HSK6 hsk6-textbook-b18 HSK
hiệu suất sản xuất, năng suất lao động
提高生产效率是降低成本、增强竞争力的有效途径。 · Tígāo shēngchǎn xiàolǜ shì jiàngdī chéngběn, zēngqiáng jìngzhēng lì de yǒuxiào tújìng.
→ Nâng cao hiệu suất sản xuất là con đường hiệu quả để giảm chi phí và tăng cường năng lực cạnh tranh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...