Kho từ › hsk6-textbook-b16 › 配套

配套 /pèitào/

HSK5 动/形 hsk6-textbook-b16 HSK
đồng bộ hóa, bổ sung kèm theo
学校、医院等配套设施的完善,是提升农村生活质量的关键。 · Xuéxiào, yīyuàn děng pèitào shèshī de wánshàn, shì tíshēng nóngcūn shēnghuó zhìliàng de guānjiàn.
→ Hoàn thiện các cơ sở hạ tầng đồng bộ như trường học, bệnh viện là chìa khóa nâng cao chất lượng cuộc sống nông thôn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...