Kho từ › hsk6-textbook › 民用

民用 /mínyòng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
dân dụng, dùng cho dân sự (trái với quân dụng)
这种技术原来用于军事,现在也转向民用了。 · Zhè zhǒng jìshù yuánlái yòngyú jūnshì, xiànzài yě zhuǎnxiàng mínyòng le.
→ Công nghệ này vốn dùng trong quân sự, nay cũng chuyển sang dân dụng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...