Kho từ › hsk6-textbook › 物资

物资 /wùzī/

HSK6 danh từ hsk6-textbook HSK
vật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm
第一批救灾物资已经运到了灾区。 · Dì yī pī jiùzāi wùzī yǐjīng yùndàole zāiqū.
→ Lô vật tư cứu trợ đầu tiên đã được chuyển đến vùng thiên tai.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...