Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

13. Quần áo, trang phục

ID 146189
25 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dǎban/
trang điểm, ăn diện, chưng diện
她今天打扮得很漂亮。Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.
Hôm nay cô ấy diện rất đẹp.
/shíshàng/
mốt, xu hướng thời trang; hợp mốt, thời thượng
她的穿着很时尚,总是走在流行的前面。Tā de chuānzhuó hěn shíshàng, zǒngshì zǒu zài liúxíng de qiánmiàn.
Cô ấy ăn mặc rất thời thượng, lúc nào cũng đi trước xu hướng.
/sīchóu/
tơ lụa, vải lụa
这条丝绸围巾是妈妈送给我的生日礼物。Zhè tiáo sīchóu wéijīn shì māma sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù.
Chiếc khăn lụa này là quà sinh nhật mẹ tặng tôi.
/xiàngliàn/
dây chuyền (đeo cổ)
这条项链是我妈妈送给我的生日礼物。Zhè tiáo xiàngliàn shì wǒ māma sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù.
Sợi dây chuyền này là quà sinh nhật mẹ tặng tôi.
/jièzhi/
chiếc nhẫn (đeo tay)
她手上戴着一枚很漂亮的钻石戒指。Tā shǒu shàng dàizhe yì méi hěn piàoliang de zuànshí jièzhi.
Cô ấy đeo trên tay một chiếc nhẫn kim cương rất đẹp.
/niúzǎikù/
quần bò, quần jean
她今天穿了一条蓝色的牛仔裤。Tā jīntiān chuān le yì tiáo lánsè de niúzǎikù.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần jean màu xanh.
/shímáo/
hợp thời trang, mốt, thời thượng
奶奶穿得比我还时髦。Nǎinai chuān de bǐ wǒ hái shímáo.
Bà nội ăn mặc còn mốt hơn cả tôi.
/píxié/
giày da
面试那天他特意穿了一双新皮鞋。Miànshì nà tiān tā tèyì chuānle yì shuāng xīn píxié.
Hôm phỏng vấn, anh ấy đặc biệt đi một đôi giày da mới.
/zhēnzhū/
ngọc trai, trân châu
妈妈生日那天,爸爸送了她一条珍珠项链。Māma shēngrì nà tiān, bàba sòng le tā yì tiáo zhēnzhū xiàngliàn.
Hôm sinh nhật mẹ, bố tặng mẹ một chiếc vòng cổ ngọc trai.
/gāogēnxié/
giày cao gót
/lǐngdài/
cà vạt
/xīzhuāng/
com lê, âu phục
/yǔróngfú/
áo phao lông vũ
/shízhuāng/
thời trang, quần áo hợp mốt
她每年都会去巴黎看时装表演。Tā měi nián dōu huì qù Bālí kàn shízhuāng biǎoyǎn.
Năm nào cô ấy cũng sang Paris xem trình diễn thời trang.
/zhìfú/
名/动
đồng phục; (động từ) khuất phục, chế ngự, khống chế
学校要求学生上课时穿制服。Xuéxiào yāoqiú xuésheng shàngkè shí chuān zhìfú.
Nhà trường yêu cầu học sinh mặc đồng phục khi đến lớp.
/dōu/
名/动
túi (áo, quần); bọc, hứng, đựng; đi vòng quanh
他把钥匙随手放进裤子兜里,结果怎么也找不到了。Tā bǎ yàoshi suíshǒu fàng jìn kùzi dōu lǐ, jiéguǒ zěnme yě zhǎo bu dào le.
Anh ấy tiện tay nhét chìa khóa vào túi quần, rốt cuộc tìm mãi không ra.
/kuǎnshì/
kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách
这家店的衣服款式新颖,价格也不贵。Zhè jiā diàn de yīfu kuǎnshì xīnyǐng, jiàgé yě bù guì.
Quần áo ở cửa hàng này kiểu dáng mới lạ mà giá cũng không đắt.
/ěrhuán/
hoa tai, bông tai, khuyên tai
她今天戴了一对珍珠耳环,看起来很优雅。Tā jīntiān dàile yí duì zhēnzhū ěrhuán, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.
Hôm nay cô ấy đeo đôi hoa tai ngọc trai, trông rất thanh lịch.
/bèixīn/
áo ba lỗ, áo gi-lê
/liángxié/
dép xăng đan, giày sandal
/nèiyī/
đồ lót, quần áo lót
/tuōxié/
dép lê
/wàiyī/
áo khoác ngoài; vỏ bọc bề ngoài
/yǔyī/
áo mưa
/zhūbǎo/
châu báu, nữ trang, đồ trang sức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...