Kho từ › hsk6-textbook › 时装

时装 /shízhuāng/

HSK6 danh từ hsk6-textbook HSK
thời trang, quần áo hợp mốt
她每年都会去巴黎看时装表演。 · Tā měi nián dōu huì qù Bālí kàn shízhuāng biǎoyǎn.
→ Năm nào cô ấy cũng sang Paris xem trình diễn thời trang.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...