| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
công nguyên (cách tính năm theo dương lịch)
这座古城建于公元前二百年。
Tòa thành cổ này được xây vào năm hai trăm trước công nguyên. |
— | |
| 名 |
lịch, tờ lịch
我看了看日历,才发现明天就是妈妈的生日。
Tôi nhìn tờ lịch mới phát hiện ra mai là sinh nhật mẹ. |
— | |
| 名 |
quý (ba tháng trong năm)
公司第三季度的销售额比去年增长了两成。
Doanh số quý ba của công ty tăng 20% so với năm ngoái. |
— | |
|
tháng trước
|
— | ||
|
tháng sau
|
— | ||
| 名 |
cuối tháng
|
— |
Đang tải...