Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

58. Lịch sử, truyền thống

ID 419383
16 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huángdì/
hoàng đế
秦始皇是中国第一位皇帝。Qín Shǐhuáng shì Zhōngguó dì-yī wèi huángdì.
Tần Thuỷ Hoàng là vị hoàng đế đầu tiên của Trung Quốc.
/lìchéng/
hành trình, quá trình lịch sử
中国近代化的历程充满了艰辛与探索,也充满了创造与奇迹。Zhōngguó jìndàihuà de lìchéng chōngmǎn le jiānxīn yǔ tànsuǒ, yě chōngmǎn le chuàngzào yǔ qíjì.
Hành trình hiện đại hóa của Trung Quốc đầy gian khổ và tìm tòi, cũng đầy sáng tạo và kỳ tích.
/gǔjīn/
xưa và nay, cổ kim
这座城市古今交融,既有古老的胡同,也有现代化的摩天大楼。Zhè zuò chéngshì gǔjīn jiāoróng, jì yǒu gǔlǎo de hútòng, yě yǒu xiàndàihuà de mótiān dàlóu.
Thành phố này xưa nay giao hòa, vừa có những con hẻm cổ xưa, vừa có những tòa nhà chọc trời hiện đại.
/chuánchéng/
动/名
kế thừa, truyền thừa, lưu truyền
文化传承需要每一代人的自觉担当。Wénhuà chuánchéng xūyào měi yī dài rén de zìjué dāndāng.
Kế thừa văn hóa cần sự đảm nhận tự giác của mỗi thế hệ.
/chuánshì/
truyền đời, để lại cho đời sau
能够传世的诗作必有其独特的艺术价值,堪称人类精神遗产中的瑰宝。Nénggòu chuánshì de shī zuò bì yǒu qí dútè de yìshù jiàzhí, kānchēng rénlèi jīngshén yíchǎn zhōng de guìbǎo.
Tác phẩm thơ có thể truyền đời nhất định có giá trị nghệ thuật độc đáo, xứng gọi là báu vật trong di sản tinh thần của n
/wángzǐ/
hoàng tử
这个故事讲的是一位王子和一位公主。Zhège gùshi jiǎng de shì yí wèi wángzǐ hé yí wèi gōngzhǔ.
Câu chuyện này kể về một chàng hoàng tử và một nàng công chúa.
/gōngzhǔ/
công chúa
小女孩最喜欢听公主和王子的故事。Xiǎo nǚhái zuì xǐhuan tīng gōngzhǔ hé wángzǐ de gùshi.
Bé gái thích nhất là nghe chuyện công chúa và hoàng tử.
/gǔdǒng/
đồ cổ, cổ vật; (nghĩa bóng) người cổ hủ, lạc hậu
爷爷收藏了不少古董,每件都有故事。Yéye shōucáng le bùshǎo gǔdǒng, měi jiàn dōu yǒu gùshi.
Ông nội sưu tầm khá nhiều đồ cổ, món nào cũng có câu chuyện riêng.
/shìjì/
sự tích, việc làm, thành tích (đáng ghi nhớ của một người)
报纸上介绍了这位老师三十年支教的事迹。Bàozhǐ shàng jièshàole zhè wèi lǎoshī sānshí nián zhījiào de shìjì.
Trên báo có giới thiệu sự tích ba mươi năm dạy học vùng khó khăn của cô giáo này.
/qǐyì/
动/名
khởi nghĩa, nổi dậy; cuộc khởi nghĩa
这部电影讲的是一次农民起义的故事。Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí cì nóngmín qǐyì de gùshi.
Bộ phim này kể về câu chuyện của một cuộc khởi nghĩa nông dân.
/yíliú/
để lại, còn sót lại (từ quá khứ, từ đời trước)
这些都是历史遗留下来的问题,一时难以解决。Zhèxiē dōu shì lìshǐ yíliú xiàlái de wèntí, yìshí nányǐ jiějué.
Đây đều là những vấn đề lịch sử để lại, một sớm một chiều khó giải quyết được.
/kǎogǔ/
动/名
khảo cổ; khảo cổ học
他大学时学的是考古,毕业后一直在博物馆工作。Tā dàxué shí xué de shì kǎogǔ, bìyè hòu yìzhí zài bówùguǎn gōngzuò.
Hồi đại học anh ấy học khảo cổ, tốt nghiệp xong thì làm ở bảo tàng đến giờ.
/zhímíndì/
thuộc địa
这个国家曾经是英国的殖民地。Zhège guójiā céngjīng shì Yīngguó de zhímíndì.
Đất nước này từng là thuộc địa của Anh.
/núlì/
nô lệ
在古代,奴隶没有任何自由和权利。Zài gǔdài, núlì méiyǒu rènhé zìyóu hé quánlì.
Thời cổ đại, nô lệ không hề có tự do hay quyền lợi nào.
/fùxīng/
phục hưng, chấn hưng, khôi phục lại sự hưng thịnh
这项政策旨在复兴传统手工艺。Zhè xiàng zhèngcè zhǐzài fùxīng chuántǒng shǒugōngyì.
Chính sách này nhằm phục hưng nghề thủ công truyền thống.
/wánghòu/
hoàng hậu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...