Kho từ › hsk6-textbook › 复兴

复兴 /fùxīng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
phục hưng, chấn hưng, khôi phục lại sự hưng thịnh
这项政策旨在复兴传统手工艺。 · Zhè xiàng zhèngcè zhǐzài fùxīng chuántǒng shǒugōngyì.
→ Chính sách này nhằm phục hưng nghề thủ công truyền thống.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...