Kho từ › hsk6-textbook › 事迹

事迹 /shìjì/

HSK6 danh từ hsk6-textbook HSK
sự tích, việc làm, thành tích (đáng ghi nhớ của một người)
报纸上介绍了这位老师三十年支教的事迹。 · Bàozhǐ shàng jièshàole zhè wèi lǎoshī sānshí nián zhījiào de shìjì.
→ Trên báo có giới thiệu sự tích ba mươi năm dạy học vùng khó khăn của cô giáo này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...