Kho từ › hsk6-textbook › 考古

考古 /kǎogǔ/

HSK6 动/名 hsk6-textbook HSK
khảo cổ; khảo cổ học
他大学时学的是考古,毕业后一直在博物馆工作。 · Tā dàxué shí xué de shì kǎogǔ, bìyè hòu yìzhí zài bówùguǎn gōngzuò.
→ Hồi đại học anh ấy học khảo cổ, tốt nghiệp xong thì làm ở bảo tàng đến giờ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...