Kho từ › hsk6-textbook › 古董

古董 /gǔdǒng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
đồ cổ, cổ vật; (nghĩa bóng) người cổ hủ, lạc hậu
爷爷收藏了不少古董,每件都有故事。 · Yéye shōucáng le bùshǎo gǔdǒng, měi jiàn dōu yǒu gùshi.
→ Ông nội sưu tầm khá nhiều đồ cổ, món nào cũng có câu chuyện riêng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...