Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

37. Hành động, tác động

ID 675232
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/nòngdiū/
làm mất (vô ý)
我把钱包弄丢了。Wǒ bǎ qiánbāo nòngdiū le.
Tôi làm mất ví rồi.
/nònghuài/
làm hỏng
他把电脑弄坏了。Tā bǎ diànnǎo nònghuài le.
Anh ấy làm hỏng máy tính rồi.
/zhuàngdào/
đụng/va vào
我被自行车撞到了。Wǒ bèi zìxíngchē zhuàngdào le.
Tôi bị xe đạp đâm phải.
/chīwán/
ăn hết
蛋糕被孩子吃完了。Dàngāo bèi háizi chīwán le.
Bánh ngọt bị bọn trẻ ăn hết rồi.
/hēwán/
uống hết
水被喝完了。Shuǐ bèi hēwán le.
Nước bị uống hết rồi.
/bùzhòu/
bước (trong quy trình)
这个步骤很重要。Zhè ge bùzhòu hěn zhòngyào.
Bước này rất quan trọng.
/shīqù/
mất đi, đánh mất
失去之后才知道珍惜。Shīqù zhīhòu cái zhīdào zhēnxī.
Mất rồi mới biết trân trọng.
/tǐxiàn/
thể hiện, biểu hiện, phản ánh (bản chất, tinh thần qua sự vật cụ thể)
这部电影体现了普通人的生活。Zhè bù diànyǐng tǐxiàn le pǔtōng rén de shēnghuó.
Bộ phim này thể hiện cuộc sống của những người bình thường.
/fādòng/
khởi động, nổ máy; phát động, huy động (chiến tranh, phong trào, quần chúng)
他发动汽车,准备送孩子去上学。Tā fādòng qìchē, zhǔnbèi sòng háizi qù shàngxué.
Anh ấy nổ máy xe, chuẩn bị chở con đi học.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...