Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

66. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

ID 839284
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tì/
介/动
thay, thay mặt
我替他去开会。Wǒ tì tā qù kāihuì.
Tôi đi họp thay anh ấy.
/guānyú/
về, liên quan đến
关于这件事,我有不同的看法。Guānyú zhè jiàn shì, wǒ yǒu bù tóng de kànfǎ.
Về việc này, tôi có cách nhìn khác.
/duìyú/
đối với, về phía
对于这个问题,大家有什么意见?Duìyú zhège wèntí, dàjiā yǒu shénme yìjiàn?
Đối với vấn đề này, mọi người có ý kiến gì?
/gēnjù/
căn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sở
根据天气预报,明天会下雪。Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xià xuě.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có tuyết.
/zhēnduì/
介/动
nhắm vào, nhằm vào, dành cho (nêu đối tượng mà hành động hướng tới)
这门课是针对零基础的学生开设的。Zhè mén kè shì zhēnduì líng jīchǔ de xuésheng kāishè de.
Môn học này được mở ra dành riêng cho học viên mất gốc.
/zuòwéi/
với tư cách là, là (giới từ); coi là, xem như; hành vi, việc làm, thành tích (danh từ)
作为一名老师,他非常关心学生。Zuòwéi yī míng lǎoshī, tā fēicháng guānxīn xuéshēng.
Với tư cách là một giáo viên, thầy ấy rất quan tâm đến học sinh.
/zì/
từ (nơi, lúc); tự, bản thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...