Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

42. Đại từ (nhân xưng, chỉ định, nghi vấn)

ID 987247
55 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  55 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/nǐ/
bạn (đại từ ngôi 2)
你好!Nǐ hǎo!
Xin chào bạn!
Thêm 3 ví dụ
你是学生吗?Nǐ shì xuéshēng ma?
Bạn là học sinh à?
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
你好吗?Nǐ hǎo ma?
Bạn khoẻ không?
/nín/
ngài, ông/bà (kính ngữ)
您好!Nín hǎo!
Xin chào ngài!
Thêm 3 ví dụ
您是王老师吗?Nín shì Wáng lǎoshī ma?
Ngài là thầy Vương phải không?
请问您贵姓?Qǐngwèn nín guìxìng?
Xin hỏi ngài họ gì ạ?
谢谢您。Xièxie nín.
Cảm ơn ngài.
/wǒ/
tôi (đại từ ngôi 1)
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我是中国人。Wǒ shì Zhōngguó rén.
Tôi là người Trung Quốc.
我爱学汉语。Wǒ ài xué Hànyǔ.
Tôi thích học tiếng Trung.
这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
/wǒmen/
chúng tôi, chúng ta
我们是朋友。Wǒmen shì péngyou.
Chúng tôi là bạn.
/shénme/
gì, cái gì (từ để hỏi)
这是什么?Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
/tā/
anh ấy, ông ấy (đại từ ngôi 3, nam)
他是我朋友。Tā shì wǒ péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
/tā/
cô ấy, bà ấy (đại từ ngôi 3, nữ)
她是老师。Tā shì lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên.
/shéi/
ai (từ để hỏi)
他是谁?Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
/zhè/
đây, này (đại từ chỉ thị gần)
这是我朋友。Zhè shì wǒ péngyou.
Đây là bạn tôi.
/nà/
kia, đó (đại từ chỉ thị xa)
那是我家。Nà shì wǒ jiā.
Kia là nhà tôi.
/men/
hậu tố số nhiều (đại từ chỉ người)
你们好!Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
/nǎr/
ở đâu
你在哪儿工作?Nǐ zài nǎr gōngzuò?
Bạn làm việc ở đâu?
/zhèr/
ở đây
我在这儿。Wǒ zài zhèr.
Tôi ở đây.
/zěnme/
thế nào, làm sao
你怎么去学校?Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
/nàge/
cái đó, người đó
那个穿红衣服的是谁?Nàge chuān hóng yīfu de shì shuí?
Người mặc áo đỏ đó là ai?
/bié de/
cái khác
我想看看别的款。Wǒ xiǎng kànkan bié de kuǎn.
Tôi muốn xem mẫu khác.
/nǎlǐ/
đâu có (khiêm tốn khi được khen)
哪里哪里,你过奖了。Nǎlǐ nǎlǐ, nǐ guòjiǎng le.
Đâu có đâu có, bạn quá khen rồi.
/nàr/
ở kia; đằng kia
他在那儿。Tā zài nàr.
Anh ấy ở đằng kia.
/nǎ/
nào, cái nào (đại từ nghi vấn để hỏi lựa chọn)
你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
/tā/
nó (chỉ đồ vật hoặc con vật)
这是我的猫,它很可爱。Zhè shì wǒ de māo, tā hěn kě'ài.
Đây là con mèo của tôi, nó rất dễ thương.
/biéren/
người khác, người ta
别人说话的时候要认真听。Biéren shuōhuà de shíhou yào rènzhēn tīng.
Khi người khác nói thì phải chú ý lắng nghe.
/gàn shénme/
làm gì (vậy)?
/nǎxiē/
những… nào
/nàlǐ/
ở đó, chỗ đó
/nàxiē/
những… đó
/nǐmen/
các bạn, các anh/chị (số nhiều của “bạn”)
/tāmen/
họ, bọn họ (nam hoặc chung)
/tāmen/
họ, các cô ấy (chỉ nữ)
/yǒude/
có cái thì…, một số (người/vật)
/yǒu(yī)xiē/
có một vài, có một ít; hơi
/zhèbiān/
bên này, phía này
/zhèlǐ/
ở đây, chỗ này
/zhèxiē/
những cái này
/tāmen/
chúng (chỉ vật, con vật)
/nǎge/
cái nào, người nào
/zhège/
cái này, người này
/dàjiā/
mọi người
大家好!Dàjiā hǎo!
Chào mọi người!
/zěnmeyàng/
thế nào
明天天气怎么样?Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết ngày mai thế nào?
/nàme/
như thế, đến mức đó
他没有你那么高。Tā méiyǒu nǐ nàme gāo.
Anh ấy không cao bằng bạn.
/zhème/
như thế này, mức này
我没想到这么贵。Wǒ méi xiǎngdào zhème guì.
Tôi không ngờ đắt thế này.
/wèishénme/
tại sao, vì sao
你为什么学汉语?Nǐ wèishénme xué Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung tại sao?
/zìjǐ/
bản thân, tự mình
我自己去就行。Wǒ zìjǐ qù jiù xíng.
Tôi tự đi là được rồi.
/qítā/
(cái) khác, những cái còn lại, người khác
这本书我看完了,其他的还没看。Zhè běn shū wǒ kàn wán le, qítā de hái méi kàn.
Cuốn sách này tôi đọc xong rồi, mấy cuốn khác thì chưa đọc.
/zánmen/
chúng ta (khẩu ngữ, bao gồm cả người nghe)
咱们一起去吃午饭吧。Zánmen yìqǐ qù chī wǔfàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn trưa nhé.
/qízhōng/
trong đó, trong số đó
我们班有三十个学生,其中十个是留学生。Wǒmen bān yǒu sānshí ge xuésheng, qízhōng shí ge shì liúxuéshēng.
Lớp tôi có ba mươi học sinh, trong đó mười người là du học sinh.
/duōjiǔ/
bao lâu
/nàhuìr/
lúc ấy, khi đó
/nàyàng/
như thế, kiểu đó
/rénmen/
mọi người, người ta
/shénmeyàng/
như thế nào, kiểu gì
/yǒu rén/
có người, ai đó
/zán/
(đại từ) chúng ta, chúng mình; tôi
/zěnme bàn/
làm sao đây, phải làm thế nào
/zěnyàng/
(đại từ) thế nào, ra sao, như thế nào
/zhèyàng/
(đại từ) như thế này, như vậy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...