Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

17. Thời tiết

ID 951667
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàoyǔ/
mưa to, mưa bão
今天有暴雨,请小心。Jīntiān yǒu bàoyǔ, qǐng xiǎoxīn.
Hôm nay có mưa to, xin cẩn thận.
/jíduān tiānqì/
thời tiết cực đoan
气候变化导致极端天气事件更加频繁。
Biến đổi khí hậu dẫn đến các sự kiện thời tiết cực đoan ngày càng thường xuyên hơn.
/guā/
thổi (gió); cạo, nạo
今天刮大风,你出门要多穿一点。Jīntiān guā dàfēng, nǐ chūmén yào duō chuān yìdiǎn.
Hôm nay gió to lắm, ra ngoài bạn nhớ mặc thêm áo nhé.
/fēngbào/
bão tố, giông bão; cơn bão (biến động lớn: 金融风暴 khủng hoảng tài chính)
这场金融风暴让很多小企业遭受了巨大损失。Zhè chǎng jīnróng fēngbào ràng hěn duō xiǎo qǐyè zāoshòu le jùdà sǔnshī.
Cơn bão tài chính này khiến rất nhiều doanh nghiệp nhỏ chịu thiệt hại nặng nề.
/gānhàn/
khô hạn, hạn hán
今年雨水少,很多地区都出现了干旱。Jīnnián yǔshuǐ shǎo, hěn duō dìqū dōu chūxiànle gānhàn.
Năm nay ít mưa, nhiều vùng đã xảy ra hạn hán.
/yánrè/
nóng bức, oi bức (chỉ thời tiết)
在这样炎热的天气里,多喝水才不容易中暑。Zài zhèyàng yánrè de tiānqì lǐ, duō hē shuǐ cái bù róngyì zhòngshǔ.
Trong thời tiết nóng bức thế này, phải uống nhiều nước mới đỡ bị say nắng.
/bàofēngyǔ/
mưa bão, bão táp
/dīwēn/
nhiệt độ thấp
/wūyún/
mây đen
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...