Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

39. Đại từ (nhân xưng, chỉ định, nghi vấn)

ID 617830
19 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dàjiā/
mọi người
大家好!Dàjiā hǎo!
Chào mọi người!
/zěnmeyàng/
thế nào
明天天气怎么样?Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết ngày mai thế nào?
/nàme/
như thế, đến mức đó
他没有你那么高。Tā méiyǒu nǐ nàme gāo.
Anh ấy không cao bằng bạn.
/zhème/
như thế này, mức này
我没想到这么贵。Wǒ méi xiǎngdào zhème guì.
Tôi không ngờ đắt thế này.
/wèishénme/
tại sao, vì sao
你为什么学汉语?Nǐ wèishénme xué Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung tại sao?
/zìjǐ/
bản thân, tự mình
我自己去就行。Wǒ zìjǐ qù jiù xíng.
Tôi tự đi là được rồi.
/qítā/
(cái) khác, những cái còn lại, người khác
这本书我看完了,其他的还没看。Zhè běn shū wǒ kàn wán le, qítā de hái méi kàn.
Cuốn sách này tôi đọc xong rồi, mấy cuốn khác thì chưa đọc.
/zánmen/
chúng ta (khẩu ngữ, bao gồm cả người nghe)
咱们一起去吃午饭吧。Zánmen yìqǐ qù chī wǔfàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn trưa nhé.
/qízhōng/
trong đó, trong số đó
我们班有三十个学生,其中十个是留学生。Wǒmen bān yǒu sānshí ge xuésheng, qízhōng shí ge shì liúxuéshēng.
Lớp tôi có ba mươi học sinh, trong đó mười người là du học sinh.
/duōjiǔ/
bao lâu
/nàhuìr/
lúc ấy, khi đó
/nàyàng/
như thế, kiểu đó
/rénmen/
mọi người, người ta
/shénmeyàng/
như thế nào, kiểu gì
/yǒu rén/
có người, ai đó
/zán/
(đại từ) chúng ta, chúng mình; tôi
/zěnme bàn/
làm sao đây, phải làm thế nào
/zěnyàng/
(đại từ) thế nào, ra sao, như thế nào
/zhèyàng/
(đại từ) như thế này, như vậy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...