Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

58. Lịch sử, truyền thống

ID 615059
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gǔjì/
di tích cổ
北京有很多著名的古迹。Běijīng yǒu hěn duō zhùmíng de gǔjì.
Bắc Kinh có rất nhiều di tích nổi tiếng.
/Gùgōng/
Tử Cấm Thành, Cố Cung
故宫是世界上最大的宫殿。Gùgōng shì shìjiè shàng zuì dà de gōngdiàn.
Tử Cấm Thành là cung điện lớn nhất thế giới.
/gǔlǎo/
cổ kính, lâu đời
中国是一个古老的国家。Zhōngguó shì yí ge gǔlǎo de guójiā.
Trung Quốc là một đất nước cổ kính.
/cháodài/
triều đại
唐朝是中国最强盛的朝代之一。Tángcháo shì Zhōngguó zuì qiángshèng de cháodài zhī yī.
Nhà Đường là một trong những triều đại hùng mạnh nhất của Trung Quốc.
/Sīchóu zhī Lù/
Con đường Tơ lụa
丝绸之路连接了东方和西方。Sīchóu zhī Lù liánjiē le dōngfāng hé xīfāng.
Con đường Tơ lụa nối liền phương Đông và phương Tây.
/sì dà fāmíng/
tứ đại phát minh
四大发明改变了世界。Sì dà fāmíng gǎibiàn le shìjiè.
Tứ đại phát minh đã thay đổi thế giới.
/zàozhǐ/
làm giấy, kỹ thuật chế giấy
东汉时期蔡伦改进了造纸术。Dōnghàn shíqī Cài Lún gǎijìn le zàozhǐ shù.
Thời Đông Hán, Thái Luân đã cải tiến thuật làm giấy.
/huǒyào/
thuốc súng
火药最早用于烟花。Huǒyào zuì zǎo yòng yú yānhuā.
Thuốc súng ban đầu được dùng để làm pháo hoa.
/zhǐnánzhēn/
la bàn
指南针帮助人们辨别方向。Zhǐnánzhēn bāngzhù rénmen biànbié fāngxiàng.
La bàn giúp con người phân biệt phương hướng.
/bówùguǎn/
bảo tàng
国家博物馆有很多文物。Guójiā bówùguǎn yǒu hěn duō wénwù.
Bảo tàng Quốc gia có rất nhiều cổ vật.
/wénwù/
cổ vật, văn vật
这件文物有两千多年历史。Zhè jiàn wénwù yǒu liǎng qiān duō nián lìshǐ.
Cổ vật này có hơn hai ngàn năm lịch sử.
/jìchéng/
kế thừa, tiếp nối
我们既要继承传统文化的精华,也要勇于扬弃其中不合时宜的部分。Wǒmen jì yào jìchéng chuántǒng wénhuà de jīnghuá, yě yào yǒngyú yángqì qízhōng bù hé shíyí de bùfen.
Chúng ta vừa phải kế thừa tinh hoa của văn hóa truyền thống, vừa phải dũng cảm gạt bỏ những phần không còn phù hợp với thời đại.
/yōujiǔ/
lâu đời, lâu dài (thường nói về lịch sử, truyền thống)
中国是一个历史悠久的国家。Zhōngguó shì yí ge lìshǐ yōujiǔ de guójiā.
Trung Quốc là một đất nước có lịch sử lâu đời.
/huánghòu/
hoàng hậu
这部电视剧讲的是一位皇后的故事。Zhè bù diànshìjù jiǎng de shì yí wèi huánghòu de gùshi.
Bộ phim truyền hình này kể về câu chuyện của một vị hoàng hậu.
/yuánshǐ/
nguyên thủy, sơ khai; ban đầu, gốc (chưa qua xử lý)
这些原始数据还没有经过任何处理。Zhèxiē yuánshǐ shùjù hái méiyǒu jīngguò rènhé chǔlǐ.
Những dữ liệu gốc này vẫn chưa qua xử lý gì cả.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...