Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

50. Tôn giáo, tín ngưỡng

ID 172754
23 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/sìmiào/
chùa, đền, miếu
山上有一座历史很久的寺庙。Shān shàng yǒu yí zuò lìshǐ hěn jiǔ de sìmiào.
Trên núi có một ngôi chùa rất lâu đời.
/míxìn/
动/名
mê tín; tin một cách mù quáng, sùng bái mù quáng
他从不迷信,生病了就去医院看医生。Tā cóngbù míxìn, shēngbìng le jiù qù yīyuàn kàn yīshēng.
Anh ấy chưa bao giờ mê tín, ốm là đi bệnh viện khám bác sĩ.
/guǐ/
ma, quỷ
/shén/
thần, thánh; thần thái, tinh thần
/Fójiào/
Phật giáo
莲花在佛教中也有特殊意义。Liánhuā zài Fójiào zhōng yě yǒu tèshū yìyì.
Hoa sen trong Phật giáo cũng có ý nghĩa đặc biệt.
/xǐlǐ/
lễ rửa tội; (nghĩa bóng) thử thách thanh lọc
这场疫情是对整个社会的一次深刻洗礼。Zhè chǎng yìqíng shì duì zhěnggè shèhuì de yī cì shēnkè xǐlǐ.
Đại dịch này là một lần thanh lọc sâu sắc đối với toàn bộ xã hội.
/Rújiā/
Nho gia, Nho học
儒家强调修身齐家治国平天下的人生秩序。Rújiā qiángdiào xiūshēn qí jiā zhìguó píng tiānxià de rénshēng zhìxù.
Nho gia nhấn mạnh trật tự nhân sinh tu thân, tề gia, trị quốc, bình thiên hạ.
/Dàojiā/
Đạo gia, Đạo học
道家追求回归自然、顺应天道的生命哲学。Dàojiā zhuīqiú huíguī zìrán, shùnyìng tiāndào de shēngmìng zhéxué.
Đạo gia theo đuổi triết học sinh mệnh hồi quy tự nhiên, thuận theo thiên đạo.
/Fójiā/
Phật gia, Phật học
佛家的无常观提醒人们珍惜当下、放下执着。Fójiā de wúcháng guān tíxǐng rénmen zhēnxī dāngxià, fàngxià zhízhuó.
Quan niệm vô thường của Phật gia nhắc nhở con người trân trọng hiện tại, buông bỏ chấp trước.
/wùdào/
ngộ đạo, giác ngộ chân lý
老子云:道可道,非常道。真正的悟道需要内心的宁静。Lǎozǐ yún: Dào kě dào, fēi cháng dào. Zhēnzhèng de wùdào xūyào nèixīn de níngjìng.
Lão Tử nói: Đạo khả đạo, phi thường đạo. Sự giác ngộ chân lý đích thực cần đến sự tĩnh lặng nội tâm.
/wúwéi/
vô vi — hành động thuận theo tự nhiên
道家的无为并非无所作为,而是顺应自然规律的行动。Dàojiā de wúwéi bìng fēi wúsuǒ zuòwéi, ér shì shùnyìng zìrán guīlǜ de xíngdòng.
Vô vi của Đạo gia không phải là không làm gì, mà là hành động thuận theo quy luật tự nhiên.
/zōngjiào/
tôn giáo
世界上有很多不同的宗教,我们应该互相尊重。Shìjiè shàng yǒu hěn duō bù tóng de zōngjiào, wǒmen yīnggāi hùxiāng zūnzhòng.
Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo khác nhau, chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.
/móguǐ/
ma quỷ, ác quỷ; kẻ độc ác
在这部电影里,他扮演了一个可怕的魔鬼。Zài zhè bù diànyǐng lǐ, tā bànyǎn le yí ge kěpà de móguǐ.
Trong bộ phim này, anh ấy vào vai một con ác quỷ đáng sợ.
/xìnyǎng/
名/动
tín ngưỡng, niềm tin; tin theo, tôn thờ
每个人都有选择自己信仰的自由。Měi gè rén dōu yǒu xuǎnzé zìjǐ xìnyǎng de zìyóu.
Ai cũng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng của mình.
/tiāntáng/
thiên đường, thiên đàng
对爱吃的人来说,这条小吃街简直是天堂。Duì ài chī de rén lái shuō, zhè tiáo xiǎochī jiē jiǎnzhí shì tiāntáng.
Với người mê ăn uống, con phố ăn vặt này đúng là thiên đường.
/shénshèng/
thiêng liêng, thần thánh, cao cả
保护环境是我们每个人神圣的责任。Bǎohù huánjìng shì wǒmen měi ge rén shénshèng de zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi chúng ta.
/shénxiān/
thần tiên, ông tiên; (ví von) người sống ung dung tự tại, thảnh thơi
退休以后,他每天钓鱼喝茶,日子过得像神仙一样。Tuìxiū yǐhòu, tā měitiān diàoyú hē chá, rìzi guò de xiàng shénxiān yíyàng.
Sau khi về hưu, ngày nào ông ấy cũng câu cá uống trà, sống thảnh thơi như tiên.
/Dàojiào/
Đạo giáo, Lão giáo
/fó/
Phật; đạo Phật
/Jīdūjiào/
Cơ Đốc giáo, đạo Thiên Chúa
/jiàotáng/
nhà thờ, giáo đường
/Shàngdì/
Thượng đế, Chúa Trời
/sì/
chùa, tự viện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...