Kho từ › hsk6-textbook-b39 › 悟道

悟道 /wùdào/

HSK6 hsk6-textbook-b39 HSK
ngộ đạo, giác ngộ chân lý
老子云:道可道,非常道。真正的悟道需要内心的宁静。 · Lǎozǐ yún: Dào kě dào, fēi cháng dào. Zhēnzhèng de wùdào xūyào nèixīn de níngjìng.
→ Lão Tử nói: Đạo khả đạo, phi thường đạo. Sự giác ngộ chân lý đích thực cần đến sự tĩnh lặng nội tâm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...