Kho từ › hsk6-textbook › 天堂

天堂 /tiāntáng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
thiên đường, thiên đàng
对爱吃的人来说,这条小吃街简直是天堂。 · Duì ài chī de rén lái shuō, zhè tiáo xiǎochī jiē jiǎnzhí shì tiāntáng.
→ Với người mê ăn uống, con phố ăn vặt này đúng là thiên đường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...