Kho từ › hsk6-textbook › 信仰

信仰 /xìnyǎng/

HSK6 名/动 hsk6-textbook HSK
tín ngưỡng, niềm tin; tin theo, tôn thờ
每个人都有选择自己信仰的自由。 · Měi gè rén dōu yǒu xuǎnzé zìjǐ xìnyǎng de zìyóu.
→ Ai cũng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...