Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

14. Tiền bạc, mua sắm

ID 120496
23 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gòuwù dài/
túi mua hàng (túi vải tái dùng)
用布购物袋代替塑料袋是低碳生活的好习惯。Yòng bù gòuwù dài dàitì sùliào dài shì dītàn shēnghuó de hǎo xíguàn.
Dùng túi vải thay túi nhựa là thói quen tốt của lối sống carbon thấp.
/zhuàn/
kiếm (tiền), lời, lãi
他做生意一年赚了不少钱。Tā zuò shēngyi yì nián zhuàn le bù shǎo qián.
Anh ấy buôn bán một năm kiếm được khá nhiều tiền.
/zuànshí/
kim cương
他送给妻子一枚钻石戒指作为结婚纪念。Tā sòng gěi qīzi yì méi zuànshí jièzhi zuòwéi jiéhūn jìniàn.
Anh ấy tặng vợ một chiếc nhẫn kim cương làm kỷ niệm ngày cưới.
/fācái/
phát tài, làm giàu, kiếm được nhiều tiền
他总想着一夜发财,却从来不肯踏实工作。Tā zǒng xiǎngzhe yīyè fācái, què cónglái bù kěn tāshi gōngzuò.
Anh ta lúc nào cũng mơ làm giàu sau một đêm, nhưng chẳng bao giờ chịu làm việc tử tế.
/shēchǐ/
xa xỉ, xa hoa, hoang phí
对普通家庭来说,每年出国旅游是一件很奢侈的事。Duì pǔtōng jiātíng lái shuō, měi nián chūguó lǚyóu shì yí jiàn hěn shēchǐ de shì.
Với một gia đình bình thường, mỗi năm đi du lịch nước ngoài là chuyện rất xa xỉ.
/tǎojià-huánjià/
mặc cả, trả giá; kỳ kèo điều kiện (nghĩa bóng)
在这种市场买东西,不讨价还价肯定会吃亏。Zài zhè zhǒng shìchǎng mǎi dōngxi, bù tǎojià-huánjià kěndìng huì chīkuī.
Mua đồ ở chợ kiểu này mà không mặc cả thì chắc chắn bị hớ.
/huīhuò/
tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền bạc)
他把父母留下的钱挥霍一空,现在后悔也晚了。Tā bǎ fùmǔ liúxià de qián huīhuò yì kōng, xiànzài hòuhuǐ yě wǎn le.
Anh ta tiêu sạch số tiền bố mẹ để lại, giờ có hối hận cũng muộn rồi.
/wúcháng/
miễn phí, không công, không đòi hỏi đền bù
他多年来无偿为社区的孩子补课。Tā duō nián lái wúcháng wèi shèqū de háizi bǔkè.
Nhiều năm nay anh ấy dạy kèm miễn phí cho bọn trẻ trong khu phố.
/chāopiào/
tiền giấy, giấy bạc, tiền mặt
他从钱包里掏出一张钞票付了车费。Tā cóng qiánbāo lǐ tāo chū yì zhāng chāopiào fù le chēfèi.
Anh ấy rút một tờ tiền trong ví ra trả tiền xe.
/zǎn/
tích cóp, dành dụm, gom góp
他省吃俭用攒了三年钱,终于买下了一套小公寓。Tā shěngchī jiǎnyòng zǎnle sān nián qián, zhōngyú mǎixiàle yí tào xiǎo gōngyù.
Anh ấy tằn tiện dành dụm suốt ba năm, cuối cùng cũng mua được một căn hộ nhỏ.
/huāfèi/
tiêu tốn, tiêu (tiền, thời gian); chi phí
/jīnqián/
tiền bạc, tiền tài
/qǔkuǎn/
rút tiền (ở ngân hàng)
/qǔkuǎnjī/
cây ATM, máy rút tiền
/quàn/
phiếu, vé, chứng từ
/shāngchéng/
trung tâm thương mại, sàn mua sắm
/shēnghuófèi/
chi phí sinh hoạt
/shěngqián/
tiết kiệm tiền
/shōuqǔ/
thu, thu lấy (phí, tiền)
/shǒuxùfèi/
phí thủ tục, phí dịch vụ
/xiǎofèi/
tiền boa, tiền tip
/zhuànqián/
kiếm tiền
/zūjīn/
tiền thuê, tiền thuê nhà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...