赚
zhuàn HSK6
Nghĩa
kiếm (tiền), lời, lãi
动
“他做生意一年赚了不少钱。”
Tā zuò shēngyi yì nián zhuàn le bù shǎo qián.Anh ấy buôn bán một năm kiếm được khá nhiều tiền.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他做生意一年赚了不少钱。”
Tā zuò shēngyi yì nián zhuàn le bù shǎo qián.Anh ấy buôn bán một năm kiếm được khá nhiều tiền.
Đang tải...