EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook › 讨价还价
讨价还价
/tǎojià-huánjià/
HSK6
动
hsk6-textbook
HSK
mặc cả, trả giá; kỳ kèo điều kiện (nghĩa bóng)
在这种市场买东西,不讨价还价肯定会吃亏。 · Zài zhè zhǒng shìchǎng mǎi dōngxi, bù tǎojià-huánjià kěndìng huì chīkuī.
→ Mua đồ ở chợ kiểu này mà không mặc cả thì chắc chắn bị hớ.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
哦
/ò/
ồ, à (thán từ tỏ ý chợt hiểu ra hoặc tiếp nhận thông tin; đọc "ó" khi tỏ ý nghi ngờ, ngạc nhiên)
陷入
/xiànrù/
rơi vào, sa vào, lâm vào (tình cảnh hoặc trạng thái, thường là xấu)
爆发
/bàofā/
bùng nổ, bùng phát, phun trào (núi lửa, chiến tranh, dịch bệnh)
算了
/suànle/
thôi vậy, bỏ đi, thôi bỏ qua đi (dùng khi khuyên đừng bận tâm hoặc tự mình nhượng bộ)
金融
/jīnróng/
tài chính, tiền tệ; thuộc ngành tài chính
监视
/jiānshì/
giám sát, theo dõi, canh chừng
流氓
/liúmáng/
lưu manh, côn đồ, kẻ vô lại; hành vi đồi bại, sàm sỡ
摇滚
/yáogǔn/
nhạc rock, rock and roll
Có trong các bộ
📖
14. Tiền bạc, mua sắm
HSK 6 · Chính thức
📖
16. Tiền bạc, mua sắm
HSK 5 · Chính thức
📖
17. Tiền bạc, mua sắm
HSK 1 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 8: 一起"慢"下来 (Cùng "chậm lại" nào)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...