Kho từ › hsk6-textbook › 讨价还价

讨价还价 /tǎojià-huánjià/

HSK6 hsk6-textbook HSK
mặc cả, trả giá; kỳ kèo điều kiện (nghĩa bóng)
在这种市场买东西,不讨价还价肯定会吃亏。 · Zài zhè zhǒng shìchǎng mǎi dōngxi, bù tǎojià-huánjià kěndìng huì chīkuī.
→ Mua đồ ở chợ kiểu này mà không mặc cả thì chắc chắn bị hớ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...