Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

33. Sức khỏe, bệnh viện

ID 574545
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shūfu/
khoẻ, dễ chịu
我今天不舒服。Wǒ jīntiān bù shūfu.
Hôm nay tôi không khoẻ.
/téng/
đau
我头疼。Wǒ tóu téng.
Tôi đau đầu.
/nánshòu/
khó chịu, mệt mỏi
我觉得很难受。Wǒ juéde hěn nánshòu.
Tôi cảm thấy rất khó chịu.
/jiǎnchá/
kiểm tra
老师检查我们的作业。Lǎoshī jiǎnchá wǒmen de zuòyè.
Cô giáo kiểm tra bài tập của chúng tôi.
/jiànkāng/
形/名
khỏe mạnh, sức khỏe
身体健康最重要。Shēntǐ jiànkāng zuì zhòngyào.
Sức khỏe là quan trọng nhất.
/chūyuàn/
xuất viện, ra viện
/xīyī/
Tây y; bác sĩ Tây y
/yàodiàn/
hiệu thuốc, nhà thuốc
/yàopiàn/
viên thuốc (dạng nén)
/yàoshuǐ/
thuốc nước, dung dịch thuốc
/zhōngyī/
Đông y, Trung y; thầy thuốc Đông y
/zhùyuàn/
nằm viện, nhập viện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...