Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

18. Nhà hàng, quán ăn

ID 627651
6 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fúwù/
动/名
phục vụ, dịch vụ
这里的服务非常好。Zhèlǐ de fúwù fēicháng hǎo.
Dịch vụ ở đây rất tốt.
/càidān/
thực đơn
服务员,请给我菜单。Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Phục vụ ơi, cho tôi xin thực đơn.
/kèrén/
khách, người khách
今天家里来了很多客人。Jīntiān jiā lǐ lái le hěn duō kèrén.
Hôm nay nhà có rất nhiều khách đến.
/wàimài/
名/动
đồ ăn mang đi, đặt đồ ăn ngoài
今天太累了,我点外卖吧。Jīntiān tài lèi le, wǒ diǎn wàimài ba.
Hôm nay mệt quá, tôi đặt đồ ăn ngoài đi.
/fànguǎn/
quán ăn, nhà hàng
我们去饭馆吃饭吧。Wǒmen qù fànguǎn chī fàn ba.
Chúng ta đi quán ăn ăn cơm nhé.
/qǐngkè/
mời khách, đãi khách, khao (đứng ra trả tiền)
今天我请客,你想吃什么就点什么。Jīntiān wǒ qǐngkè, nǐ xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme.
Hôm nay tôi khao, bạn muốn ăn gì thì cứ gọi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...